In sáchIn sách

HƯỚNG DẪN DÀNH CHO GIÁO VIÊN

Hệ thống: Schools
Khoá học: HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Book: HƯỚNG DẪN DÀNH CHO GIÁO VIÊN
Được in bởi: Người dùng khách
Ngày: Friday, 3 December 2021, 9:12 PM

Mục lục

1. USER QUẢN TRỊ TRƯỜNG HỌC

HƯỚNG DẪN CẤP USER

1.     Phổ biến đến GV yêu nền tảng Moodle-nền tảng quản lí dạy và học trực tuyến cực hay hiện nay

4.     Sự khác biệt của Moodle trên schools.edu.vn

  • Upload câu hỏi bằng file
  • Xuất file đề chuẩn Latex
  • Lưu trữ tài khoản và nhật kí học tập xuyên suốt cấp học

1. Tự cấp tài khoản cho giáo viên toàn trường bằng file excel (file.csv)

2. Tạo ra tổ chuyên môn toàn trường

3. Phân quyền giáo viên quản lí tổ chuyên môn

4. Tạo các khóa học cho giáo viên

5. Tự tạo tài khoản cho các giáo viên trong trường (tất cả các môn học)

6. Tự tạo tài khoản cho học sinh toàn trường bằng file excel (.csv)

7. Tự tạo ngân hàng trắc nghiệm dùng riêng cho trường mình (Upload bằng file Word)

8. Cung cấp nguồn câu hỏi Toán đã được chuẩn hóa để các trường chủ động cập nhật vào ngân hàng của trường.

9. Để đăng kí, cần cung cấp: Email, tên trường

12. Liện hệ qua mail: schoolseduvn@gmail.com hoặc zalo: 0916992561

1.1. Tạo lớp học

1.2. Tạo tổ chuyên môn

1.3. Tạo tài khoản giáo viên

1.4. Quản lí Tổ chuyên môn

1.5. Phân quyền giáo viên quản lí lớp

2. QUẢN LÍ USER CÁ NHÂN

 

2.1. Cập nhật Email

2.2. Lấy lại mật khẩu và kí danh bằng email

Bạn có thể quên “Kí danh” và “Mật khẩu” trên trang kythiquocgia.vn

  • Nhưng bạn phải biết Email đã dùng để đăng kí tài khoản trên hệ thống của chúng tôi!
  • Trường hợp học sinh ở các trường THPT được BGH cấp tài khoản, để làm được điều này nếu trước đó đã cập nhật lại hồ sơ của mình bằng Email thật của mình

Được như vậy chúng tôi sẽ giúp bạn phục hồi “Kí danh” và “Mật khẩu”

Mời bạn xem video hướng dẫn!


3. HƯỚNG DẪN THI

ABC

3.1. Thi trắc nghiệm

Khi đăng nhập thành công

Màn hình chính hiển thị danh sách "Tên khóa học", ta chọn khóa học muốn vào thi bằng cách nhấp chuột. (xem hình)


3.2. Hướng dẫn học sinh nộp bài tự luận

4. TẠO ĐỀ THI

 

4.1. Cách tạo đề theo ma trận (CB)

4.2. Tạo đề thi đề thi theo chủ đề, dạng toán

4.3. Tạo đề thi trình chiếu

4.4. Hướng dẫn trộn đề - In ấn

4.5. Tạo đề 1

4.6. Cài đặt đề thi nâng cao

4.7. Nhúng Video vào câu hỏi trắc nghiệm

5. QUẢN LÍ LỚP HỌC

 

5.1. Cá nhân hóa giao diện lớp học (01)

5.2. Cá nhân giao diện lớp học (02)

5.3. Ghi danh học sinh vào lớp

5.4. Xuất bảng điểm sau thi

6. VIDEO NGƯỜI BẮT ĐẦU! (17 phút)

Nếu đây là lần đầu tiên bạn sử dụng Trường học số thì 2 Video này không thể bỏ qua


7. ID6

7.1. Toán 12 (Danh mục ID6)

Thầy, Cô sử dụng ID6 dưới đây để thiết lập nhanh ma trận đề, bằng cách quét chọn copy hoặc tải file Excel tại đây!

GIẢI TÍCH 12

Chương 1. Ứng dụng của đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

§1. Sự đồng biến và nghịch biến của hàm số

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

[2D1A1]

 

[2D1B1]

 

[2D1C1]

 

[2D1D1]

 

0. Tập xác định của hàm số. Lý thuyết sự biến thiên hàm số

[2D1A1-0]

 

[2D1B1-0]

 

[2D1C1-0]

 

[2D1D1-0]

 

1. Xét tính đơn điệu của hàm số cho bởi công thức

[2D1A1-1]

 

[2D1B1-1]

 

[2D1C1-1]

 

[2D1D1-1]

 

2. Xét tính đơn điệu dựa vào bảng biến thiên, đồ thị

[2D1A1-2]

 

[2D1B1-2]

 

[2D1C1-2]

 

[2D1D1-2]

 

3. Tìm tham số để hàm số đơn điệu

[2D1A1-3]

 

[2D1B1-3]

 

[2D1C1-3]

 

[2D1D1-3]

 

4. Ứng dụng tính đơn điệu để chứng minh bất đẳng thức, giải phương trình, bất phương trình, hệ phương trình

[2D1A1-4]

 

[2D1B1-4]

 

[2D1C1-4]

 

[2D1D1-4]

 

 §2. Cực trị của hàm số

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

[2D1A2]

 

[2D1B2]

 

[2D1C2]

 

[2D1D2]

 

0. Lý thuyết về cực trị hàm số

[2D1A2-0]

 

[2D1B2-0]

 

[2D1C2-0]

 

[2D1D2-0]

 

1. Tìm cực trị của hàm số cho bởi công thức

[2D1A2-1]

 

[2D1B2-1]

 

[2D1C2-1]

 

[2D1D2-1]

 

2. Tìm cực trị dựa vào BBT, đồ thị

[2D1A2-2]

 

[2D1B2-2]

 

[2D1C2-2]

 

[2D1D2-2]

 

3. Tìm m để hàm số đạt cực trị tại 1 điểm x0 cho trước

[2D1A2-3]

 

[2D1B2-3]

 

[2D1C2-3]

 

[2D1D2-3]

 

4. Tìm m để hàm số, đồ thị hàm số bậc ba có cực trị thỏa mãn điều kiện

[2D1A2-4]

 

[2D1B2-4]

 

[2D1C2-4]

 

[2D1D2-4]

 

5. Tìm m để hàm số, đồ thị hàm số trùng phương có cực   trị thỏa mãn điều kiện

[2D1A2-5]

 

[2D1B2-5]

 

[2D1C2-5]

 

[2D1D2-5]

 

6. Tìm m để hàm số, đồ thị hàm số các hàm số khác có cực trị thỏa mãn điều kiện

[2D1A2-6]

 

[2D1B2-6]

 

[2D1C2-6]

 

[2D1D2-6]

 

§3. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

[2D1A3]

 

[2D1B3]

 

[2D1C3]

 

[2D1D3]

 

0. Lý thuyết về GTLN, GTNN

[2D1A3-0]

 

[2D1B3-0]

 

[2D1C3-0]

 

[2D1D3-0]

 

1. GTLN, GTNN trên đoạn [a; b]

[2D1A3-1]

 

[2D1B3-1]

 

[2D1C3-1]

 

[2D1D3-1]

 

2. GTLN, GTNN trên khoảng

[2D1A3-2]

 

[2D1B3-2]

 

[2D1C3-2]

 

[2D1D3-2]

 

3. Sử dụng các đánh giá, bất đẳng thức cổ điển

[2D1A3-3]

 

[2D1B3-3]

 

[2D1C3-3]

 

[2D1D3-3]

 

4. Ứng dụng GTNN, GTLN trong bài toán pt, bpt, hệ pt

[2D1A3-4]

 

[2D1B3-4]

 

[2D1C3-4]

 

[2D1D3-4]

 

5. GTLN, GTNN hàm nhiều biến

[2D1A3-5]

 

[2D1B3-5]

 

[2D1C3-5]

 

[2D1D3-5]

 

6. Bài toán ứng dụng, tối ưu, thực tế

[2D1A3-6]

 

[2D1B3-6]

 

[2D1C3-6]

 

[2D1D3-6]

 

§4. Đường tiệm cận

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

[2D1A4]

 

[2D1B4]

 

[2D1C4]

 

[2D1D4]

 

0. Lý thuyết về tiệm cận

[2D1A4-0]

 

[2D1B4-0]

 

[2D1C4-0]

 

[2D1D4-0]

 

1. Bài toán xác định các đường tiệm cận của hàm số (không chứa tham số) hoặc biết BBT, đồ thị

[2D1A4-1]

 

[2D1B4-1]

 

[2D1C4-1]

 

[2D1D4-1]

 

2. Bài toán xác định các đường tiệm cận của hàm số có chứa tham số

[2D1A4-2]

 

[2D1B4-2]

 

[2D1C4-2]

 

[2D1D4-2]

 

3. Bài toán liên quan đến đồ thị hàm số và các đường tiệm cận

[2D1A4-3]

 

[2D1B4-3]

 

[2D1C4-3]

 

[2D1D4-3]

 

§5. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

[2D1A5]

 

[2D1B5]

 

[2D1C5]

 

[2D1D5]

 

1. Nhận dạng đồ thị

[2D1A5-1]

 

[2D1B5-1]

 

[2D1C5-1]

 

[2D1D5-1]

 

2. Các phép biến đổi đồ thị

[2D1A5-2]

 

[2D1B5-2]

 

[2D1C5-2]

 

[2D1D5-2]

 

3. Biện luận số giao điểm dựa vào đồ thị, bảng biến thiên

[2D1A5-3]

 

[2D1B5-3]

 

[2D1C5-3]

 

[2D1D5-3]

 

4. Sự tương giao của hai đồ thị (liên quan đến tọa độ giao điểm)

[2D1A5-4]

 

[2D1B5-4]

 

[2D1C5-4]

 

[2D1D5-4]

 

5. Đồ thị của hàm đạo hàm

[2D1A5-5]

 

[2D1B5-5]

 

[2D1C5-5]

 

[2D1D5-5]

 

6. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

[2D1A5-6]

 

[2D1B5-6]

 

[2D1C5-6]

 

[2D1D5-6]

 

7. Điểm đặc biệt của đồ thị hàm số

[2D1A5-7]

 

[2D1B5-7]

 

[2D1C5-7]

 

[2D1D5-7]

 

Chương 2. Hàm số lũy thừa. Hàm số mũ. Hàm số lô-ga-rít

§1. Lũy thừa

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

[2D2A1]

 

[2D2B1]

 

[2D2C1]

 

[2D2D1]

 

1. Tính giá trị của biểu thức chứa lũy thừa

[2D2A1-1]

 

[2D2B1-1]

 

[2D2C1-1]

 

[2D2D1-1]

 

2. Biến đổi, rút gọn, biểu diễn các biểu thức chứa lũy thừa

[2D2A1-2]

 

[2D2B1-2]

 

[2D2C1-2]

 

[2D2D1-2]

 

3. So sánh các lũy thừa

[2D2A1-3]

 

[2D2B1-3]

 

[2D2C1-3]

 

[2D2D1-3]

 

§2. Hàm số lũy thừa

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

[2D2A2]

 

[2D2B2]

 

[2D2C2]

 

[2D2D2]

 

1. Tập xác định của hàm số chứa hàm lũy thừa

[2D2A2-1]

 

[2D2B2-1]

 

[2D2C2-1]

 

[2D2D2-1]

 

2. Đạo hàm hàm số lũy thừa

[2D2A2-2]

 

[2D2B2-2]

 

[2D2C2-2]

 

[2D2D2-2]

 

3. Khảo sát sự biến thiên và đồ thị hàm số lũy thừa

[2D2A2-3]

 

[2D2B2-3]

 

[2D2C2-3]

 

[2D2D2-3]

 

4. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức chứa hàm lũy thừa

[2D2A2-4]

 

[2D2B2-4]

 

[2D2C2-4]

 

[2D2D2-4]

 

§3. Lô-ga-rít

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

[2D2A3]

 

[2D2B3]

 

[2D2C3]

 

[2D2D3]

 

1. Tính giá trị biểu thức chứa lô-ga-rít

[2D2A3-1]

 

[2D2B3-1]

 

[2D2C3-1]

 

[2D2D3-1]

 

2. Biến đổi, rút gọn, biểu diễn biểu thức chứa lô-ga-rít

[2D2A3-2]

 

[2D2B3-2]

 

[2D2C3-2]

 

[2D2D3-2]

 

3. So sánh các biểu thức lô-ga-rít

[2D2A3-3]

 

[2D2B3-3]

 

[2D2C3-3]

 

[2D2D3-3]

 

§4. Hàm số mũ. Hàm số lô-ga-rít

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

[2D2A4]

 

[2D2B4]

 

[2D2C4]

 

[2D2D4]

 

1. Tập xác định của hàm số mũ, hàm số lô-ga-rít

[2D2A4-1]

 

[2D2B4-1]

 

[2D2C4-1]

 

[2D2D4-1]

 

2. Tính đạo hàm hàm số mũ, hàm số lô-ga-rít

[2D2A4-2]

 

[2D2B4-2]

 

[2D2C4-2]

 

[2D2D4-2]

 

3. Khảo sát sự biến thiên và đồ thị của hàm số mũ, lô-ga-rít

[2D2A4-3]

 

[2D2B4-3]

 

[2D2C4-3]

 

[2D2D4-3]

 

4. Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức chứa hàm mũ, hàm lô-ga-rít

[2D2A4-4]

 

[2D2B4-4]

 

[2D2C4-4]

 

[2D2D4-4]

 

5. Bài toán thực tế

[2D2A4-5]

 

[2D2B4-5]

 

[2D2C4-5]

 

[2D2D4-5]

 

6. Giới hạn, liên tục liên quan hàm số mũ, lô-ga-rít

[2D2A4-6]

 

[2D2B4-6]

 

[2D2C4-6]

 

[2D2D4-6]

 

7. Lý thuyết tổng hợp hàm số lũy thừa, mũ, lô-ga-rít

[2D2A4-7]

 

[2D2B4-7]

 

[2D2C4-7]

 

[2D2D4-7]

 

§5. Phương trình mũ và phương trình lô-ga-rít

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

[2D2A5]

 

[2D2B5]

 

[2D2C5]

 

[2D2D5]

 

1. Phương trình cơ bản

[2D2A5-1]

 

[2D2B5-1]

 

[2D2C5-1]

 

[2D2D5-1]

 

2. Phương pháp đưa về cùng cơ số

[2D2A5-2]

 

[2D2B5-2]

 

[2D2C5-2]

 

[2D2D5-2]

 

3. Phương pháp đặt ẩn phụ

[2D2A5-3]

 

[2D2B5-3]

 

[2D2C5-3]

 

[2D2D5-3]

 

4. Phương pháp lô-ga-rít hóa, mũ hóa

[2D2A5-4]

 

[2D2B5-4]

 

[2D2C5-4]

 

[2D2D5-4]

 

5. Phương pháp hàm số, đánh giá

[2D2A5-5]

 

[2D2B5-5]

 

[2D2C5-5]

 

[2D2D5-5]

 

6. Bài toán thực tế

[2D2A5-6]

 

[2D2B5-6]

 

[2D2C5-6]

 

[2D2D5-6]

 

§6. Bất phương trình mũ và lô-ga-rít

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

[2D2A6]

 

[2D2B6]

 

[2D2C6]

 

[2D2D6]

 

1. Bất phương trình cơ bản

[2D2A6-1]

 

[2D2B6-1]

 

[2D2C6-1]

 

[2D2D6-1]

 

2. Phương pháp đưa về cùng cơ số

[2D2A6-2]

 

[2D2B6-2]

 

[2D2C6-2]

 

[2D2D6-2]

 

3. Phương pháp đặt ẩn phụ

[2D2A6-3]

 

[2D2B6-3]

 

[2D2C6-3]

 

[2D2D6-3]

 

4. Phương pháp lô-ga-rít hóa, mũ hóa

[2D2A6-4]

 

[2D2B6-4]

 

[2D2C6-4]

 

[2D2D6-4]

 

5. Phương pháp hàm số, đánh giá

[2D2A6-5]

 

[2D2B6-5]

 

[2D2C6-5]

 

[2D2D6-5]

 

6. Bài toán thực tế

[2D2A6-6]

 

[2D2B6-6]

 

[2D2C6-6]

 

[2D2D6-6]

 

Chương 3. Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng

§1. Nguyên hàm

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

[2D3A1]

 

[2D3B1]

 

[2D3C1]

 

[2D3D1]

 

1. Định nghĩa, tính chất và nguyên hàm cơ bản

[2D3A1-1]

 

[2D3B1-1]

 

[2D3C1-1]

 

[2D3D1-1]

 

2. Phương pháp đổi biến số

[2D3A1-2]

 

[2D3B1-2]

 

[2D3C1-2]

 

[2D3D1-2]

 

3. Phương pháp nguyên hàm từng phần

[2D3A1-3]

 

[2D3B1-3]

 

[2D3C1-3]

 

[2D3D1-3]

 

§2. Tích phân

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

[2D3A2]

 

[2D3B2]

 

[2D3C2]

 

[2D3D2]

 

1. Định nghĩa, tính chất và tích phân cơ bản

[2D3A2-1]

 

[2D3B2-1]

 

[2D3C2-1]

 

[2D3D2-1]

 

2. Phương pháp đổi biến số

[2D3A2-2]

 

[2D3B2-2]

 

[2D3C2-2]

 

[2D3D2-2]

 

3. Phương pháp tích phân từng phần

[2D3A2-3]

 

[2D3B2-3]

 

[2D3C2-3]

 

[2D3D2-3]

 

4. Tích phân của hàm ẩn. Tích phân đặc biệt

[2D3A2-4]

 

[2D3B2-4]

 

[2D3C2-4]

 

[2D3D2-4]

 

§3. Ứng dụng của tích phân

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

[2D3A3]

 

[2D3B3]

 

[2D3C3]

 

[2D3D3]

 

1. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đồ thị

[2D3A3-1]

 

[2D3B3-1]

 

[2D3C3-1]

 

[2D3D3-1]

 

2. Bài toán thực tế sử dụng diện tích hình phẳng

[2D3A3-2]

 

[2D3B3-2]

 

[2D3C3-2]

 

[2D3D3-2]

 

3. Thể tích giới hạn bởi các đồ thị (tròn xoay)

[2D3A3-3]

 

[2D3B3-3]

 

[2D3C3-3]

 

[2D3D3-3]

 

4. Thể tích tính theo mặt cắt S(x)

[2D3A3-4]

 

[2D3B3-4]

 

[2D3C3-4]

 

[2D3D3-4]

 

5. Bài toán thực tế và ứng dụng thể tích

[2D3A3-5]

 

[2D3B3-5]

 

[2D3C3-5]

 

[2D3D3-5]

 

6. Ứng dụng vào tính tổng khai triển nhị thức

[2D3A3-6]

 

[2D3B3-6]

 

[2D3C3-6]

 

[2D3D3-6]

 

Chương 4. Số phức

§1. Khái niệm số phức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

[2D4A1]

 

[2D4B1]

 

[2D4C1]

 

[2D4D1]

 

1. Xác định các yếu tố cơ bản của số phức

[2D4A1-1]

 

[2D4B1-1]

 

[2D4C1-1]

 

[2D4D1-1]

 

2. Biểu diễn hình học cơ bản của số phức

[2D4A1-2]

 

[2D4B1-2]

 

[2D4C1-2]

 

[2D4D1-2]

 

§2. Phép cộng, trừ và nhân số phức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

[2D4A2]

 

[2D4B2]

 

[2D4C2]

 

[2D4D2]

 

1. Thực hiện phép tính

[2D4A2-1]

 

[2D4B2-1]

 

[2D4C2-1]

 

[2D4D2-1]

 

2. Xác định các yếu tố cơ bản của số phức qua các phép toán

[2D4A2-2]

 

[2D4B2-2]

 

[2D4C2-2]

 

[2D4D2-2]

 

3. Bài toán quy về giải phương trình, hệ phương trình nghiệm thực

[2D4A2-3]

 

[2D4B2-3]

 

[2D4C2-3]

 

[2D4D2-3]

 

4. Bài toán tập hợp điểm

[2D4A2-4]

 

[2D4B2-4]

 

[2D4C2-4]

 

[2D4D2-4]

 

§3. Phép chia số phức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

[2D4A3]

 

[2D4B3]

 

[2D4C3]

 

[2D4D3]

 

1. Thực hiện phép tính

[2D4A3-1]

 

[2D4B3-1]

 

[2D4C3-1]

 

[2D4D3-1]

 

2. Xác định các yếu tố cơ bản của số phức qua các phép toán

[2D4A3-2]

 

[2D4B3-2]

 

[2D4C3-2]

 

[2D4D3-2]

 

3. Bài toán quy về giải phương trình, hệ phương trình nghiệm thực

[2D4A3-3]

 

[2D4B3-3]

 

[2D4C3-3]

 

[2D4D3-3]

 

4. Bài toán tập hợp điểm

[2D4A3-4]

 

[2D4B3-4]

 

[2D4C3-4]

 

[2D4D3-4]

 

§4. Phương trình bậc hai hệ số thực

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

[2D4A4]

 

[2D4B4]

 

[2D4C4]

 

[2D4D4]

 

1. Giải phương trình. Tính toán biểu thức nghiệm

[2D4A4-1]

 

[2D4B4-1]

 

[2D4C4-1]

 

[2D4D4-1]

 

2. Định lí Viet và ứng dụng

[2D4A4-2]

 

[2D4B4-2]

 

[2D4C4-2]

 

[2D4D4-2]

 

3. Phương trình quy về bậc hai

[2D4A4-3]

 

[2D4B4-3]

 

[2D4C4-3]

 

[2D4D4-3]

 

 §5. Cực trị

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

[2D4A5]

 

[2D4B5]

 

[2D4C5]

 

[2D4D5]

 

1. Phương pháp hình học

[2D4A5-1]

 

[2D4B5-1]

 

[2D4C5-1]

 

[2D4D5-1]

 

2. Phương pháp đại số

[2D4A5-2]

 

[2D4B5-2]

 

[2D4C5-2]

 

[2D4D5-2]

 

HÌNH HỌC 12

Chương 1. Khối đa diện

§1. Khái niệm về khối đa diện

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

[2H1A1]

 

[2H1B1]

 

[2H1C1]

 

[2H1D1]

 

1. Nhận diện hình đa diện, khối đa diện

[2H1A1-1]

 

[2H1B1-1]

 

[2H1C1-1]

 

[2H1D1-1]

 

2. Xác định số đỉnh, cạnh, mặt bên của một khối đa diện

[2H1A1-2]

 

[2H1B1-2]

 

[2H1C1-2]

 

[2H1D1-2]

 

3. Phân chia, lắp ghép các khối đa diện

[2H1A1-3]

 

[2H1B1-3]

 

[2H1C1-3]

 

[2H1D1-3]

 

4. Phép biến hình trong không gian

[2H1A1-4]

 

[2H1B1-4]

 

[2H1C1-4]

 

[2H1D1-4]

 

§2. Khối đa diện lồi và khối đa diện đều

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

[2H1A2]

 

[2H1B2]

 

[2H1C2]

 

[2H1D2]

 

1. Nhận diện đa diện lồi

[2H1A2-1]

 

[2H1B2-1]

 

[2H1C2-1]

 

[2H1D2-1]

 

2. Nhận diện loại đa diện đều

[2H1A2-2]

 

[2H1B2-2]

 

[2H1C2-2]

 

[2H1D2-2]

 

3. Tính chất đối xứng

[2H1A2-3]

 

[2H1B2-3]

 

[2H1C2-3]

 

[2H1D2-3]

 

§3. Khái niệm về thể tích của khối đa diện

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

[2H1A3]

 

[2H1B3]

 

[2H1C3]

 

[2H1D3]

 

1. Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của khối đa diện

[2H1A3-1]

 

[2H1B3-1]

 

[2H1C3-1]

 

[2H1D3-1]

 

2. Tính thể tích các khối đa diện

[2H1A3-2]

 

[2H1B3-2]

 

[2H1C3-2]

 

[2H1D3-2]

 

3. Tỉ số thể tích

[2H1A3-3]

 

[2H1B3-3]

 

[2H1C3-3]

 

[2H1D3-3]

 

4. Các bài toán khác(góc, khoảng cách,…) liên quan đến thể tích khối đa diện

[2H1A3-4]

 

[2H1B3-4]

 

[2H1C3-4]

 

[2H1D3-4]

 

5. Bài toán thực tế về khối đa diện

[2H1A3-5]

 

[2H1B3-5]

 

[2H1C3-5]

 

[2H1D3-5]

 

6. Bài toán cực trị

[2H1A3-6]

 

[2H1B3-6]

 

[2H1C3-6]

 

[2H1D3-6]

 

Chương 2. Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu

§1. Khái niệm về mặt tròn xoay

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

ID6

SỐ CÂU

[2H2A1]

 

[2H2B1]

 

[2H2C1]

 

[2H2D1]

 

1. Thể tích khối nón, khối trụ

[2H2A1-1]

 

[2H2B1-1]

 

[2H2C1-1]