HƯỚNG DẪN DÀNH CHO GIÁO VIÊN

7. ID6

7.2. Toán 11 (Danh mục ID6)

ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH 11

Chương 1. Hàm số lượng giác. Phương trình lượng giác

 §1. Các hàm số lượng giác

NB

TH

VD

VC

1. Tìm tập xác định

[1D1A1-1]

[1D1B1-1]

[1D1C1-1]

[1D1D1-1]

2. Xét tính đơn điệu

[1D1A1-2]

[1D1B1-2]

[1D1C1-2]

[1D1D1-2]

3. Xét tính chẵn, lẻ

[1D1A1-3]

[1D1B1-3]

[1D1C1-3]

[1D1D1-3]

4. Xét tính tuần hoàn, tìm chu kỳ

[1D1A1-4]

[1D1B1-4]

[1D1C1-4]

[1D1D1-4]

5. Tìm tập giá trị và min-max

[1D1A1-5]

[1D1B1-5]

[1D1C1-5]

[1D1D1-5]

6. Bảng biến thiên và đồ thị

[1D1A1-6]

[1D1B1-6]

[1D1C1-6]

[1D1D1-6]

§2. Phương trình lượng giác cơ bản

NB

TH

VD

VC

1. Phương trình lượng giác cơ bản

[1D1A2-1]

[1D1B2-1]

[1D1C2-1]

[1D1D2-1]

§3. Phương trình lượng giác thường gặp

NB

TH

VD

VC

1. Phương trình bậc n theo một hàm số lượng giác

[1D1A3-1]

[1D1B3-1]

[1D1C3-1]

[1D1D3-1]

2. Phương trình đẳng cấp bậc n đối với sinx và cos

[1D1A3-2]

[1D1B3-2]

[1D1C3-2]

[1D1D3-2]

3. Phương trình bậc nhất đối với sinx và cos

[1D1A3-3]

[1D1B3-3]

[1D1C3-3]

[1D1D3-3]

4. Phương trình đối xứng, phản đối xứng

[1D1A3-4]

[1D1B3-4]

[1D1C3-4]

[1D1D3-4]

5. Phương trình lượng giác không mẫu mực

[1D1A3-5]

[1D1B3-5]

[1D1C3-5]

[1D1D3-5]

6. Phương trình lượng giác có chứa ẩn ở mẫu số

[1D1A3-6]

[1D1B3-6]

[1D1C3-6]

[1D1D3-6]

7. Phương trình lượng giác có chứa tham số

[1D1A3-7]

[1D1B3-7]

[1D1C3-7]

[1D1D3-7]

8. Bài toán thực tế

[1D1A3-8]

[1D1B3-8]

[1D1C3-8]

[1D1D3-8]

2. Chương 2. Tổ hợp. Xác suất. Nhị thức Newton

 §1. Quy tắc cộng-quy tắc nhân

NB

TH

VD

VC

1. Bài toán sử dụng quy tắc cộng

[1D2A1-1]

[1D2B1-1]

[1D2C1-1]

[1D2D1-1]

2. Bài toán sử dụng quy tắc nhân

[1D2A1-2]

[1D2B1-2]

[1D2C1-2]

[1D2D1-2]

3. Bài toán kết hợp quy tắc cộng và quy tắc nhân

[1D2A1-3]

[1D2B1-3]

[1D2C1-3]

[1D2D1-3]

§2. Hoán vị-chỉnh hợp-tổ hợp

NB

TH

VD

VC

1. Bài toán chỉ sử dụng hoặc P hoặc A hoặc C

[1D2A2-1]

[1D2B2-1]

[1D2C2-1]

[1D2D2-1]

2. Bài toán kết hợp

[1D2A2-2]

[1D2B2-2]

[1D2C2-2]

[1D2D2-2]

3. Bài toán liên quan đến hình học

[1D2A2-3]

[1D2B2-3]

[1D2C2-3]

[1D2D2-3]

4. Hoán vị bàn tròn

[1D2A2-4]

[1D2B2-4]

[1D2C2-4]

[1D2D2-4]

5. Hoán vị lặp

[1D2A2-5]

[1D2B2-5]

[1D2C2-5]

[1D2D2-5]

6. Giải phương trình, bất phương trình, hệ, chứng minh liên quan đến P, A, C

[1D2A2-6]

[1D2B2-6]

[1D2C2-6]

[1D2D2-6]

 §3. Nhị thức Newton

NB

TH

VD

VC

1. Khai triển một nhị thức Newton

[1D2A3-1]

[1D2B3-1]

[1D2C3-1]

[1D2D3-1]

2. Tìm hệ số, số hạng trong khai triển nhị thức Newton

[1D2A3-2]

[1D2B3-2]

[1D2C3-2]

[1D2D3-2]

3. Chứng minh, tính giá trị của biểu thức đại số tổ hợp có sử dụng nhị thức Newton

[1D2A3-3]

[1D2B3-3]

[1D2C3-3]

[1D2D3-3]

§4. Phép thử và biến cố

NB

TH

VD

VC

1. Mô tả không gian mẫu, biến cố

[1D2A4-1]

[1D2B4-1]

[1D2C4-1]

[1D2D4-1]

2. Các câu hỏi lý thuyết tổng hợp

[1D2A4-2]

[1D2B4-2]

[1D2C4-2]

[1D2D4-2]

 §5. Xác suất của biến cố

§5. Xác s

§5. Xác s

§5. Xác s

§5. XáD s

1. Các câu hỏi lý thuyết tổng hợp

[1D2A5-1]

[1D2B5-1]

[1D2C5-1]

[1D2D5-1]

2. Tính xác suất bằng định nghĩa

[1D2A5-2]

[1D2B5-2]

[1D2C5-2]

[1D2D5-2]

3. Tính xác suất bằng công thức cộng

[1D2A5-3]

[1D2B5-3]

[1D2C5-3]

[1D2D5-3]

4. Tính xác suất bằng công thức nhân

[1D2A5-4]

[1D2B5-4]

[1D2C5-4]

[1D2D5-4]

5. Bài toán kết hợp quy tắc cộng và quy tắc nhân xác suất

[1D2A5-5]

[1D2B5-5]

[1D2C5-5]

[1D2D5-5]

Chương 3. Dãy số- Cấp số cộng- Cấp số nhân

§1. Phương pháp quy nạp

NB

TH

VD

VC

1. Các dạng toán áp dụng trực tiếp phương pháp quy nạp

[1D3A1-1]

[1D3B1-1]

[1D3C1-1]

[1D3D1-1]

 §2. Dãy số

NB

TH

VD

VC

1. Biểu diễn dãy số, tìm công thức tổng quát dãy số

[1D3A2-1]

[1D3B2-1]

[1D3C2-1]

[1D3D2-1]

2. Tìm hạng tử trong dãy số

[1D3A2-2]

[1D3B2-2]

[1D3C2-2]

[1D3D2-2]

3. Dãy số tăng, dãy số giảm

[1D3A2-3]

[1D3B2-3]

[1D3C2-3]

[1D3D2-3]

4. Dãy số bị chặn trên, bị chặn dưới

[1D3A2-4]

[1D3B2-4]

[1D3C2-4]

[1D3D2-4]

5. Tìm giới hạn của dãy số

[1D3A2-5]

[1D3B2-5]

[1D3C2-5]

[1D3D2-5]

 §3. Cấp số cộng

NB

TH

VD

VC

1. Nhận diện cấp số cộng

[1D3A3-1]

[1D3B3-1]

[1D3C3-1]

[1D3D3-1]

2. Tìm công thức của cấp số cộng

[1D3A3-2]

[1D3B3-2]

[1D3C3-2]

[1D3D3-2]

3. Tìm hạng tử trong cấp số cộng

[1D3A3-3]

[1D3B3-3]

[1D3C3-3]

[1D3D3-3]

4. Tìm điều kiện để một dãy số là cấp số cộng

[1D3A3-4]

[1D3B3-4]

[1D3C3-4]

[1D3D3-4]

5. Tính tổng của dãy nhiều số hạng liên quan đến cấp số cộng, tổng các hạng tử của cấp số cộng

[1D3A3-5]

[1D3B3-5]

[1D3C3-5]

[1D3D3-5]

6. Các bài toán thực tế

[1D3A3-6]

[1D3B3-6]

[1D3C3-6]

[1D3D3-6]

 §4. Cấp số nhân

NB

TH

VD

VC

1. Nhận diện cấp số nhân

[1D3A4-1]

[1D3B4-1]

[1D3C4-1]

[1D3D4-1]

2. Tìm công thức của cấp số nhân

[1D3A4-2]

[1D3B4-2]

[1D3C4-2]

[1D3D4-2]

3. Tìm hạng tử trong cấp số nhân

[1D3A4-3]

[1D3B4-3]

[1D3C4-3]

[1D3D4-3]

4. Tìm điều kiện của một dãy số là cấp số nhân

[1D3A4-4]

[1D3B4-4]

[1D3C4-4]

[1D3D4-4]

5. Tính tổng của dãy nhiều số hạng liên quan đến cấp số nhân, tổng các hạng tử của cấp số nhân

[1D3A4-5]

[1D3B4-5]

[1D3C4-5]

[1D3D4-5]

6. Kết hợp cấp số nhân và cấp số cộng

[1D3A4-6]

[1D3B4-6]

[1D3C4-6]

[1D3D4-6]

7. Các bài toán thực tế

[1D3A4-7]

[1D3B4-7]

[1D3C4-7]

[1D3D4-7]

Chương 4. Giới hạn

§1. Giới hạn của dãy số

NB

TH

VD

VC

1. Câu hỏi lý thuyết

[1D4A1-1]

[1D4B1-1]

[1D4C1-1]

[1D4D1-1]

2. Nguyên lí kẹp

[1D4A1-2]

[1D4B1-2]

[1D4C1-2]

[1D4D1-2]

3. Dãy phân thức

[1D4A1-3]

[1D4B1-3]

[1D4C1-3]

[1D4D1-3]

4. Dùng lượng liên hợp

[1D4A1-4]

[1D4B1-4]

[1D4C1-4]

[1D4D1-4]

5. Cấp số nhân lùi vô hạn

[1D4A1-5]

[1D4B1-5]

[1D4C1-5]

[1D4D1-5]

6. Toán thực tế, liên môn liên quan đến giới hạn dãy số

[1D4A1-6]

[1D4B1-6]

[1D4C1-6]

[1D4D1-6]

§2. Giới hạn của hàm số

NB

TH

VD

VC

1. Câu hỏi lý thuyết

[1D4A2-1]

[1D4B2-1]

[1D4C2-1]

[1D4D2-1]

2. Thay số trực tiếp

[1D4A2-2]

[1D4B2-2]

[1D4C2-2]

[1D4D2-2]

3. Dạng 0/0, 0 nhân vô cùng

[1D4A2-3]

[1D4B2-3]

[1D4C2-3]

[1D4D2-3]

4. Dạng vô cùng trừ vô cùng

[1D4A2-4]

[1D4B2-4]

[1D4C2-4]

[1D4D2-4]

5. Giới hạn một bên

[1D4A2-5]

[1D4B2-5]

[1D4C2-5]

[1D4D2-5]

6. Giới hạn bằng vô cùng

[1D4A2-6]

[1D4B2-6]

[1D4C2-6]

[1D4D2-6]

7. Dạng vô cùng chia vô cùng

[1D4A2-7]

[1D4B2-7]

[1D4C2-7]

[1D4D2-7]

8. Toán thực tế, liên môn về giới hạn hàm số

[1D4A2-8]

[1D4B2-8]

[1D4C2-8]

[1D4D2-8]

 §3. Hàm số liên tục

NB

TH

VD

VC

1. Câu hỏi lý thuyết

[1D4A3-1]

[1D4B3-1]

[1D4C3-1]

[1D4D3-1]

2. Xét tính liên tục bằng đồ thị

[1D4A3-2]

[1D4B3-2]

[1D4C3-2]

[1D4D3-2]

3. Hàm số liên tục tại một điểm

[1D4A3-3]

[1D4B3-3]

[1D4C3-3]

[1D4D3-3]

4. Hàm số liên tục trên khoảng, đoạn

[1D4A3-4]

[1D4B3-4]

[1D4C3-4]

[1D4D3-4]

5. Bài toán chứa tham số

[1D4A3-5]

[1D4B3-5]

[1D4C3-5]

[1D4D3-5]

6. Chứng minh phương trình có nghiệm

[1D4A3-6]

[1D4B3-6]

[1D4C3-6]

[1D4D3-6]

7. Toán thực tế, liên môn về hàm số liên tục

[1D4A3-7]

[1D4B3-7]

[1D4C3-7]

[1D4D3-7]

Chương 5. Đạo hàm

 §1. Đạo hàm và ý nghĩa của đạo hàm

NB

TH

VD

VC

1. Tính đạo hàm bằng định nghĩa

[1D5A1-1]

[1D5B1-1]

[1D5C1-1]

[1D5D1-1]

 §2. Quy tắc tính đạo hàm

§2. Quy t

§2. Quy t

§2. Quy t

§2. Quy t

1. Tính đạo hàm và bài toán liên quan

[1D5A2-1]

[1D5B2-1]

[1D5C2-1]

[1D5D2-1]

2. Tiếp tuyến tại điểm

[1D5A2-2]

[1D5B2-2]

[1D5C2-2]

[1D5D2-2]

3. Tiếp tuyến cho sẵn hệ số góc, song song - vuông góc

[1D5A2-3]

[1D5B2-3]

[1D5C2-3]

[1D5D2-3]

4. Tiếp tuyến đi qua một điểm

[1D5A2-4]

[1D5B2-4]

[1D5C2-4]

[1D5D2-4]

5. Tổng hợp về tiếp tuyến và các kiến thức liên quan

[1D5A2-5]

[1D5B2-5]

[1D5C2-5]

[1D5D2-5]

6. Bài toán quãng đường, vận tốc, gia tốc

[1D5A2-6]

[1D5B2-6]

[1D5C2-6]

[1D5D2-6]

 §3. Đạo hàm của các hàm số lượng giác

NB

TH

VD

VC

1. Tính đạo hàm và bài toán liên quan

[1D5A3-1]

[1D5B3-1]

[1D5C3-1]

[1D5D3-1]

2. Giới hạn hàm số lượng giác

[1D5A3-2]

[1D5B3-2]

[1D5C3-2]

[1D5D3-2]

§4. Vi phân

NB

TH

VD

VC

 §5. Đạo hàm cấp hai

§5. Đạo h

§5. Đạo h

§5. Đạo h

§5. Đạo h

1. Tính đạo hàm các cấp

[1D5A5-1]

[1D5B5-1]

[1D5C5-1]

[1D5D5-1]

2. Mối liên hệ giữa hàm số và đạo hàm các cấp

[1D5A5-2]

[1D5B5-2]

[1D5C5-2]

[1D5D5-2]

3. Ứng dụng vào tính tổng khai triển nhị thức

[1D5A5-3]

[1D5B5-3]

[1D5C5-3]

[1D5D5-3]

HÌNH HỌC 11

Chương 1. Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng

§1. Phép biến hình

NB

TH

VD

VC

1. Câu hỏi lý thuyết

[1H1A1-1]

[1H1B1-1]

[1H1C1-1]

[1H1D1-1]

2. Bài toán xác định một phép đặt tương ứng có là phép dời hình hay không?

[1H1A1-2]

[1H1B1-2]

[1H1C1-2]

[1H1D1-2]

p§2. Phép tịnh tiến

§2. Phép

§2. Phép

§2. Phép

§2. Phép

1. Câu hỏi lý thuyết

[1H1A2-1]

[1H1B2-1]

[1H1C2-1]

[1H1D2-1]

2. Tìm ảnh hoặc tạo ảnh khi thực hiện phép tịnh tiến

[1H1A2-2]

[1H1B2-2]

[1H1C2-2]

[1H1D2-2]

3. Ứng dụng phép tịnh tiến

[1H1A2-3]

[1H1B2-3]

[1H1C2-3]

[1H1D2-3]

§3. Phép đối xứng trục

NB

TH

VD

VC

1. Câu hỏi lý thuyết

[1H1A3-1]

[1H1B3-1]

[1H1C3-1]

[1H1D3-1]

2. Tìm ảnh hoặc tạo ảnh khi thực hiện phép đối xứng trục

[1H1A3-2]

[1H1B3-2]

[1H1C3-2]

[1H1D3-2]

3. Xác định trục đối xứng và số trục đối xứng của một hình

[1H1A3-3]

[1H1B3-3]

[1H1C3-3]

[1H1D3-3]

4. Ứng dụng phép đối xứng trục

[1H1A3-4]

[1H1B3-4]

[1H1C3-4]

[1H1D3-4]

§4. Phép đối xứng tâm

NB

TH

VD

VC

1. Câu hỏi lý thuyết

[1H1A4-1]

[1H1B4-1]

[1H1C4-1]

[1H1D4-1]

2. Tìm ảnh, tạo ảnh khi thực hiện phép đối xứng tâm

[1H1A4-2]

[1H1B4-2]

[1H1C4-2]

[1H1D4-2]

3. Xác định hình có tâm đối xứng

[1H1A4-3]

[1H1B4-3]

[1H1C4-3]

[1H1D4-3]

4. Ứng dụng phép đối xứng tâm

[1H1A4-4]

[1H1B4-4]

[1H1C4-4]

[1H1D4-4]

§5. Phép quay

NB

TH

VD

VC

1. Câu hỏi lý thuyết

[1H1A5-1]

[1H1B5-1]

[1H1C5-1]

[1H1D5-1]

2. Xác định vị trí ảnh của điểm, hình khi thực hiện phép quay cho trước

[1H1A5-2]

[1H1B5-2]

[1H1C5-2]

[1H1D5-2]

3. Tìm tọa độ ảnh của điểm, phương trình của một đường thẳng khi thực hiện phép quay

[1H1A5-3]

[1H1B5-3]

[1H1C5-3]

[1H1D5-3]

4. Ứng dụng phép quay

[1H1A5-4]

[1H1B5-4]

[1H1C5-4]

[1H1D5-4]

§6. Khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau

NB

TH

VD

VC

1. Câu hỏi lý thuyết

[1H1A6-1]

[1H1B6-1]

[1H1C6-1]

[1H1D6-1]

2. Xác định ảnh khi thực hiện phép dời hình

[1H1A6-2]

[1H1B6-2]

[1H1C6-2]

[1H1D6-2]

§7. Phép vị tự

NB

TH

VD

VC

1. Câu hỏi lý thuyết

[1H1A7-1]

[1H1B7-1]

[1H1C7-1]

[1H1D7-1]

2. Xác định ảnh, tạo ảnh khi thực hiện phép vị tự

[1H1A7-2]

[1H1B7-2]

[1H1C7-2]

[1H1D7-2]

3. Tìm tâm vị tự của hai đường tròn

[1H1A7-3]

[1H1B7-3]

[1H1C7-3]

[1H1D7-3]

4. Ứng dụng phép vị tự

[1H1A7-4]

[1H1B7-4]

[1H1C7-4]

[1H1D7-4]

§8. Phép đồng dạng

NB

TH

VD

VC

1. Câu hỏi lý thuyết

[1H1A8-1]

[1H1B8-1]

[1H1C8-1]

[1H1D8-1]

2. Xác định ảnh, tạo ảnh khi thực hiện phép đồng dạng

[1H1A8-2]

[1H1B8-2]

[1H1C8-2]

[1H1D8-2]

Chương 2. Quan hệ song song trong không gian

 §1. Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng

NB

TH

VD

VC

1. Câu hỏi lý thuyết

[1H2A1-1]

[1H2B1-1]

[1H2C1-1]

[1H2D1-1]

2. Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng

[1H2A1-2]

[1H2B1-2]

[1H2C1-2]

[1H2D1-2]

3. Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng

[1H2A1-3]

[1H2B1-3]

[1H2C1-3]

[1H2D1-3]

4. Xác định thiết diện

[1H2A1-4]

[1H2B1-4]

[1H2C1-4]

[1H2D1-4]

5. Chứng minh ba điểm thẳng hàng đồng quy và ba đường thẳng đồng quy

[1H2A1-5]

[1H2B1-5]

[1H2C1-5]

[1H2D1-5]

6. Bài toán điểm cố định và quỹ tích của một điểm

[1H2A1-6]

[1H2B1-6]

[1H2C1-6]

[1H2D1-6]

 §2. Hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng song song

NB

TH

VD

VC

1. Câu hỏi lý thuyết

[1H2A2-1]

[1H2B2-1]

[1H2C2-1]

[1H2D2-1]

2. Chứng minh hai đường thẳng song song

[1H2A2-2]

[1H2B2-2]

[1H2C2-2]

[1H2D2-2]

3. Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng

[1H2A2-3]

[1H2B2-3]

[1H2C2-3]

[1H2D2-3]

4. Tìm thiết diện bằng cách kẻ song song

[1H2A2-4]

[1H2B2-4]

[1H2C2-4]

[1H2D2-4]

5. Chứng minh ba điểm thẳng hàng

[1H2A2-5]

[1H2B2-5]

[1H2C2-5]

[1H2D2-5]

6. Xác định quỹ tích và các yếu tố định

[1H2A2-6]

[1H2B2-6]

[1H2C2-6]

[1H2D2-6]

§3. Đường thẳng và mặt phẳng song song

NB

TH

VD

VC

1. Câu hỏi lý thuyết

[1H2A3-1]

[1H2B3-1]

[1H2C3-1]

[1H2D3-1]

2. Xác định đường thẳng song song với mặt phẳng

[1H2A3-2]

[1H2B3-2]

[1H2C3-2]

[1H2D3-2]

3. Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng

[1H2A3-3]

[1H2B3-3]

[1H2C3-3]

[1H2D3-3]

4. Xác định thiết diện

[1H2A3-4]

[1H2B3-4]

[1H2C3-4]

[1H2D3-4]

5. Xác định giao điểm

[1H2A3-5]

[1H2B3-5]

[1H2C3-5]

[1H2D3-5]

 §4. Hai mặt phẳng song song

NB

TH

VD

VC

1. Câu hỏi lý thuyết

[1H2A4-1]

[1H2B4-1]

[1H2C4-1]

[1H2D4-1]

2. Xác định hai mặt phẳng song song

[1H2A4-2]

[1H2B4-2]

[1H2C4-2]

[1H2D4-2]

3. Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng

[1H2A4-3]

[1H2B4-3]

[1H2C4-3]

[1H2D4-3]

4. Xác định thiết diện

[1H2A4-4]

[1H2B4-4]

[1H2C4-4]

[1H2D4-4]

5. Xác định giao điểm

[1H2A4-5]

[1H2B4-5]

[1H2C4-5]

[1H2D4-5]

6. Các bài toán tổng hợp

[1H2A4-6]

[1H2B4-6]

[1H2C4-6]

[1H2D4-6]

§5. Phép chiếu song song.
Hình biểu diễn của một hình không gian

NB

TH

VD

VC

1. Câu hỏi lý thuyết

[1H2A5-1]

[1H2B5-1]

[1H2C5-1]

[1H2D5-1]

2. Vẽ hình biểu diễn

[1H2A5-2]

[1H2B5-2]

[1H2C5-2]

[1H2D5-2]

3. Xác định song song

[1H2A5-3]

[1H2B5-3]

[1H2C5-3]

[1H2D5-3]

Chương 3. Véc-tơ trong không gian.
Quan hệ vuông góc trong không gian

§1. Véc-tơ trong không gian

NB

TH

VD

VC

1. Câu hỏi lý thuyết

[1H3A1-1]

[1H3B1-1]

[1H3C1-1]

[1H3D1-1]

2. Đẳng thức véc-tơ

[1H3A1-2]

[1H3B1-2]

[1H3C1-2]

[1H3D1-2]

3. Phân tích véc-tơ theo các véc-tơ cho trước

[1H3A1-3]

[1H3B1-3]

[1H3C1-3]

[1H3D1-3]

4. Điều kiện đồng phẳng của ba véc-tơ

[1H3A1-4]

[1H3B1-4]

[1H3C1-4]

[1H3D1-4]

5. Ba điểm thẳng hàng, hai đường thẳng song song

[1H3A1-5]

[1H3B1-5]

[1H3C1-5]

[1H3D1-5]

 §2. Hai đường thẳng vuông góc

NB

TH

VD

VC

1. Câu hỏi lí thuyết

[1H3A2-1]

[1H3B2-1]

[1H3C2-1]

[1H3D2-1]

2. Xác định góc giữa hai véc-tơ (dùng định nghĩa)

[1H3A2-2]

[1H3B2-2]

[1H3C2-2]

[1H3D2-2]

3. Xác định góc giữa hai đường thẳng (dùng định nghĩa)

[1H3A2-3]

[1H3B2-3]

[1H3C2-3]

[1H3D2-3]

4. Ứng dụng tích vô hướng của hai véc-tơ

[1H3A2-4]

[1H3B2-4]

[1H3C2-4]

[1H3D2-4]

§3. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

NB

TH

VD

VC

1. Câu hỏi lí thuyết

[1H3A3-1]

[1H3B3-1]

[1H3C3-1]

[1H3D3-1]

2. Xác định quan hệ vuông góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, đường thẳng và đường thẳng

[1H3A3-2]

[1H3B3-2]

[1H3C3-2]

[1H3D3-2]

3. Xác định góc giữa mặt phẳng và đường thẳng

[1H3A3-3]

[1H3B3-3]

[1H3C3-3]

[1H3D3-3]

4. Dựng mặt phẳng vuông góc với đường thẳng cho trước. Thiết diện

[1H3A3-4]

[1H3B3-4]

[1H3C3-4]

[1H3D3-4]

 §4. Hai mặt phẳng vuông góc

NB

TH

VD

VC

1. Câu hỏi lí thuyết

[1H3A4-1]

[1H3B4-1]

[1H3C4-1]

[1H3D4-1]

2. Xác định quan hệ vuông góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng, đường thẳng và mặt phẳng

[1H3A4-2]

[1H3B4-2]

[1H3C4-2]

[1H3D4-2]

3. Xác định góc giữa hai mặt phẳng

[1H3A4-3]

[1H3B4-3]

[1H3C4-3]

[1H3D4-3]

4. Dựng mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng cho trước. Thiết diện

[1H3A4-4]

[1H3B4-4]

[1H3C4-4]

[1H3D4-4]

5. Hình chiếu vuông góc của đa giác trên mặt phẳng

[1H3A4-5]

[1H3B4-5]

[1H3C4-5]

[1H3D4-5]

§5. Khoảng cách

NB

TH

VD

VC

1. Câu hỏi lí thuyết

[1H3A5-1]

[1H3B5-1]

[1H3C5-1]

[1H3D5-1]

2. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

[1H3A5-2]

[1H3B5-2]

[1H3C5-2]

[1H3D5-2]

3. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng

[1H3A5-3]

[1H3B5-3]

[1H3C5-3]

[1H3D5-3]

4. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau

[1H3A5-4]

[1H3B5-4]

[1H3C5-4]

[1H3D5-4]

5. Xác định đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau

[1H3A5-5]

[1H3B5-5]

[1H3C5-5]

[1H3D5-5]